ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nghị sĩ" (1件)
nghị sĩ
日本語
名議員
Nghị sĩ đã phát biểu trước quốc hội về vấn đề này.
議員はこの問題について国会で発言しました。
類語検索結果 "nghị sĩ" (3件)
trợ lý nghị sĩ
日本語
名議員秘書
Trợ lý nghị sĩ có vai trò quan trọng trong công việc của nghị viện.
議員秘書は議会の仕事において重要な役割を担っている。
thượng nghị sĩ
日本語
名上院議員
Thượng nghị sĩ đã có bài phát biểu quan trọng.
上院議員は重要な演説を行った。
nghị sĩ, thành viên Quốc hội
日本語
名議員
Nghị sĩ đã trình bày dự luật mới trước Quốc hội.
議員は国会で新しい法案を提出した。
フレーズ検索結果 "nghị sĩ" (6件)
nghỉ sinh, nghỉ đẻ
産休
Trợ lý nghị sĩ có vai trò quan trọng trong công việc của nghị viện.
議員秘書は議会の仕事において重要な役割を担っている。
Thượng nghị sĩ đã có bài phát biểu quan trọng.
上院議員は重要な演説を行った。
Nghị sĩ đã trình bày dự luật mới trước Quốc hội.
議員は国会で新しい法案を提出した。
Nghị sĩ đã phát biểu trước quốc hội về vấn đề này.
議員はこの問題について国会で発言しました。
Nhiều nghị sĩ nghi ngờ tính khả thi của kế hoạch.
多くの議員が計画の実現可能性を疑っている。
